CIMC
CIMC AUTO - Hotline: 0986.07.8888 Điện thoại: (04)22.111.111

Trộn bê tông Howo 12m3-336Hp bom trộn CIMC

Công Ty CP Kinh Doanh TM&DV Trường Thịnh

 Biệt Thự B8 – KĐT Trung Hòa – Nhân Chính – Thanh Xuân – HN

 0962.19.19.19

 (04)22.111.111

 quangphuvinco@gmail.com

Trạng thái: Còn hàng
Giá: Liên hệ
ĐẶT XE NGAY
Hotline: 0962.19.19.19

Tổng quan

Thông số kỹ thuật

 

CNHTC/HOWO  MODEL ZJV5254GJBSZ01 (CIMC) - 2016

Model Chassis

ZZ1257N4048W / CNHTC

 

 

 

 

 

 

Động cơ

Model: WD615.95E (336 HP)

Nhà sản xuất: CNHTC

Động cơ diesel 4 kỳ, có tubor tăng áp, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước.

Công suất động cơ/tốc độ quay: 247kW (336HP) / 2200 r/m

Dung tích xi lanh: 9726 cm³

Momen xoắn lớn nhất /vòng quay (N.m/r/m): 1350 ở 1100 – 1600 rpm

Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất (g/kwh ): 189

Lượng dầu động cơ: 32 L.

Lượng nước làm mát hệ thống: 40 L

Bơm nhiên liệu: Theo tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn khí xả: EURO III

Bộ ly hợp

Lò xo đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

Đường kính lá côn: Ǿ 420 mm.

Hộp số

Model hộp số: HW13710. Loại 10 số tiến, 2 số lùi. Có đồng tốc cho các số.

Cabin

Cabin tiêu chuẩn HW76 (Cabin đơn gường nằm,có điều hoà, radio, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực, 2 cần gạt nước….

Màu sắc cabin: trắng.

Cầu xe

Hãng sản xuất: CNHTC Liên doanh STEYR (Áo).

Cầu trước 9 Tấn, có 2 giảm sóc. Cầu sau HC 2 x 16 Tấn.

Cầu chuyển động giảm tốc 2 cấp.

Tỷ số truyền: 5.73

Hệ thống điện

Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4kw.

Máy phát điện 28V, 1500W.

Ắc quy: 2 x 12V, 135Ah.

Hệ thống lái

Model: ZF 8098 (Đức) – Có trợ lực lái bằng thủy lực.

Hệ thống treo

Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.

Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bán elip cùng với bộ dẫn hướng, 08 quang nhíp hai bên.

Hệ thống phanh

Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén.

Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau

Phanh phụ: phanh khí xả động cơ

Khung xe

Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8 (mm) và các khung gia cường.

Quy cách lốp

Loại 12.00R-20; bố thép.

Kích Thước

Chiều dài cơ sở (mm)                         : 4025 + 1350

Vệt bánh trước / sau (mm)                  : 2022/1830

Kích thước xe (dài*rộng*cao) (mm)  : 9550 x 2500 x 3900

Trọng lượng

Trọng lượng bản thân  : 14.110kg

Tổng trọng tải              : 24.000kg

Các thông số khi xe hoạt động

Tốc độ lớn nhất: 90 km/h; Khả năng leo dốc (%) ≥25

Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km): 32; Khoảng cách phanh an toàn (ở tốc độ 30km/h) ≤10.

CNHTC/HOWO  MODEL ZJV5254GJBSZ01 (CIMC) - 2016

Model Chassis

ZZ1257N4048W / CNHTC

 

 

 

 

 

 

Động cơ

Model: WD615.95E (336 HP)

Nhà sản xuất: CNHTC

Động cơ diesel 4 kỳ, có tubor tăng áp, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước.

Công suất động cơ/tốc độ quay: 247kW (336HP) / 2200 r/m

Dung tích xi lanh: 9726 cm³

Momen xoắn lớn nhất /vòng quay (N.m/r/m): 1350 ở 1100 – 1600 rpm

Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất (g/kwh ): 189

Lượng dầu động cơ: 32 L.

Lượng nước làm mát hệ thống: 40 L

Bơm nhiên liệu: Theo tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn khí xả: EURO III

Bộ ly hợp

Lò xo đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

Đường kính lá côn: Ǿ 420 mm.

Hộp số

Model hộp số: HW13710. Loại 10 số tiến, 2 số lùi. Có đồng tốc cho các số.

Cabin

Cabin tiêu chuẩn HW76 (Cabin đơn gường nằm,có điều hoà, radio, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực, 2 cần gạt nước….

Màu sắc cabin: trắng.

Cầu xe

Hãng sản xuất: CNHTC Liên doanh STEYR (Áo).

Cầu trước 9 Tấn, có 2 giảm sóc. Cầu sau HC 2 x 16 Tấn.

Cầu chuyển động giảm tốc 2 cấp.

Tỷ số truyền: 5.73

Hệ thống điện

Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4kw.

Máy phát điện 28V, 1500W.

Ắc quy: 2 x 12V, 135Ah.

Hệ thống lái

Model: ZF 8098 (Đức) – Có trợ lực lái bằng thủy lực.

Hệ thống treo

Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.

Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bán elip cùng với bộ dẫn hướng, 08 quang nhíp hai bên.

Hệ thống phanh

Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén.

Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau

Phanh phụ: phanh khí xả động cơ

Khung xe

Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8 (mm) và các khung gia cường.

Quy cách lốp

Loại 12.00R-20; bố thép.

Kích Thước

Chiều dài cơ sở (mm)                         : 4025 + 1350

Vệt bánh trước / sau (mm)                  : 2022/1830

Kích thước xe (dài*rộng*cao) (mm)  : 9550 x 2500 x 3900

Trọng lượng

Trọng lượng bản thân  : 14.110kg

Tổng trọng tải              : 24.000kg

Các thông số khi xe hoạt động

Tốc độ lớn nhất: 90 km/h; Khả năng leo dốc (%) ≥25

Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km): 32; Khoảng cách phanh an toàn (ở tốc độ 30km/h) ≤10.

 

Hình ảnh